vi vút

Học thuật
Thân thiện
vi vút

Gió thổi vi vút qua những cành cây trong rừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô phỏng tiếng gió thổi mạnh, rít lên: "vi vút" từ tượng thanh, dùng để miêu tả âm thanh của gió khi thổi rất mạnh, nhanh tạo ra tiếng rít.
    • Mô phỏng tiếng vật thể bay nhanh trong không khí: "vi vút" cũng dùng để miêu tả âm thanh phát ra khi một vật thể nhỏ, cứng bay với tốc độ cao, như viên đạn, mũi tên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gió thổi vi vút như roi quất. (Gió thổi rít lên như tiếng roi quất.)
    • Đạn réo vi vút. (Đạn bay vút qua kêu vi vút.)
    • Đạn vi vút trên đầu. (Đạn bay vút qua trên đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vi vút" thường đi kèm với các động từ như "thổi", "réo", "bay" để miêu tả âm thanh một cách sinh động.
    • Tiếng gió mùa đông thổi vi vút ngoài cửa sổ. (Âm thanh gió mùa đông rít lên vi vút bên ngoài cửa sổ.)
    • Những mũi tên lao đi vi vút. (Những mũi tên bay đi với tiếng vút qua nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vút (động từ/tượng thanh): bay nhanh thẳng, thường kèm theo âm thanh sắc.
    • Mũi tên vút đi. (Mũi tên bay đi rất nhanh.)
  • Rít (động từ/tượng thanh): tạo ra âm thanh the thé, chói tai do ma sát mạnh.
    • Gió rít qua khe cửa. (Gió thổi tạo tiếng the thé qua khe cửa.)
  • Ào ào (tượng thanh): âm thanh của gió thổi mạnh liên tục, hoặc nước chảy mạnh.
    • Gió thổi ào ào. (Gió thổi mạnh liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Xào xạc: âm thanh nhẹ, khô của cây (khác với "vi vút" âm thanh sắc, mạnh).
  • Ù ù: âm thanh trầm, đều đều của gió (khác với "vi vút" âm thanh the thé, cao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "vi vút" tính từ/tượng thanh, không tạo thành cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "vi vút" một cách cố định.)

vi vút

Gió thổi vi vút qua những cành cây trong rừng.

  1. t. Từ mô phỏng tiếng như tiếng gió rít. Gió thổi vi vút như roi quất. Đạn réo vi vút.